TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конёк

giống đựcđộng vật
konjók[kɐˈnʲɵk] giọng máy của trình duyệt

конёк nghĩa là giày trượt băng, giày trượt có bánh, sở thích riêng, sở thích.

Nghĩa của конёк

Danh từ

  1. Giày trượt băng, giày trượt có bánh.
  2. Sở thích riêng, sở thích.

Biến cách của конёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конёкконьки́
Sinh cách кого? чего?конька́конько́в
Tặng cách кому? чему?коньку́конька́м
Đối cách кого? что?конька́конько́в
Công cụ cách кем? чем?конько́мконька́ми
Giới cách о ком? о чём?коньке́конька́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của конёк

Câu ví dụ với конёк

  • Никто не хотел идти со мной кататься на коньках. Không ai muốn đi trượt băng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11069655

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

конёк nghĩa là gì?

конёк (danh từ) nghĩa là giày trượt băng, giày trượt có bánh, sở thích riêng, sở thích.

конёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конёк (phiên âm Latinh konjók, IPA [kɐˈnʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.