коню́шня
Dấu sắc trên коню́шня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коню́шня nghĩa là tàu ngựa, chuồng ngựa.
Nghĩa của коню́шня
Danh từ
- Tàu ngựa, chuồng ngựa.
Biến cách của коню́шня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коню́шня | коню́шни |
| Sinh cách кого? чего? | коню́шни | коню́шен |
| Tặng cách кому? чему? | коню́шне | коню́шням |
| Đối cách кого? что? | коню́шню | коню́шни |
| Công cụ cách кем? чем? | коню́шней | коню́шнями |
| Giới cách о ком? о чём? | коню́шне | коню́шнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конюшня nghĩa là gì?
конюшня (danh từ) nghĩa là tàu ngựa, chuồng ngựa.
конюшня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коню́шня (phiên âm Latinh konjúšnja, IPA [kɐˈnʲuʂnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.