коопта́ция
Dấu sắc trên коопта́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коопта́ция nghĩa là sự chỉ định thêm, bổ sung.
Nghĩa của коопта́ция
Danh từ
- Sự chỉ định thêm, bổ sung.
Biến cách của коопта́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коопта́ция | коопта́ции |
| Sinh cách кого? чего? | коопта́ции | коопта́ций |
| Tặng cách кому? чему? | коопта́ции | коопта́циям |
| Đối cách кого? что? | коопта́цию | коопта́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | коопта́цией | коопта́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | коопта́ции | коопта́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кооптация nghĩa là gì?
кооптация (danh từ) nghĩa là sự chỉ định thêm, bổ sung.
кооптация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коопта́ция (phiên âm Latinh kooptácija, IPA [kɐɐpˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.