координа́ты
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
koordináty
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên координа́ты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
координа́ты nghĩa là tọa độ.
Nghĩa của координа́ты
Danh từ
- Tọa độ.
Biến cách của координа́ты (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | координа́ты |
| Sinh cách кого? чего? | координа́т |
| Tặng cách кому? чему? | координа́там |
| Đối cách кого? что? | координа́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | координа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | координа́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
координаты nghĩa là gì?
координаты (danh từ) nghĩa là tọa độ.
координаты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là координа́ты (phiên âm Latinh koordináty); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.