координа́та
Dấu sắc trên координа́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
координа́та nghĩa là tọa độ, toạ độ.
Nghĩa của координа́та
Danh từ
- Tọa độ, toạ độ.
Biến cách của координа́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | координа́та | координа́ты |
| Sinh cách кого? чего? | координа́ты | координа́т |
| Tặng cách кому? чему? | координа́те | координа́там |
| Đối cách кого? что? | координа́ту | координа́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | координа́той | координа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | координа́те | координа́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
координата nghĩa là gì?
координата (danh từ) nghĩa là tọa độ, toạ độ.
координата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là координа́та (phiên âm Latinh koordináta, IPA [kɐɐrdʲɪˈnatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.