координа́ция
Dấu sắc trên координа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
координа́ция nghĩa là sự phối hợp, phối vị.
Nghĩa của координа́ция
Danh từ
- Sự phối hợp, phối vị, phối trí.
- координа́ция движе́ний[sự] phối hợp động tác, hiệp đồng động tác
Biến cách của координа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | координа́ция |
| Sinh cách кого? чего? | координа́ции |
| Tặng cách кому? чему? | координа́ции |
| Đối cách кого? что? | координа́цию |
| Công cụ cách кем? чем? | координа́цией |
| Giới cách о ком? о чём? | координа́ции |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
координация nghĩa là gì?
координация (danh từ) nghĩa là sự phối hợp, phối vị.
координация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là координа́ция (phiên âm Latinh koordinácija, IPA [kɐɐrdʲɪˈnat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.