TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коп

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kop[kop] giọng máy của trình duyệt

коп nghĩa là cớm.

Nghĩa của коп

Danh từ

  1. Cớm.

Biến cách của коп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́пко́пы
Sinh cách кого? чего?ко́пако́пов
Tặng cách кому? чему?ко́пуко́пам
Đối cách кого? что?ко́пко́пы
Công cụ cách кем? чем?ко́помко́пами
Giới cách о ком? о чём?ко́пеко́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

коп nghĩa là gì?

коп (danh từ) nghĩa là cớm.

коп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коп (phiên âm Latinh kop, IPA [kop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.