коп
kop[kop]
giọng máy của trình duyệt
коп nghĩa là cớm.
Nghĩa của коп
Danh từ
- Cớm.
Biến cách của коп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́п | ко́пы |
| Sinh cách кого? чего? | ко́па | ко́пов |
| Tặng cách кому? чему? | ко́пу | ко́пам |
| Đối cách кого? что? | ко́п | ко́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́пом | ко́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́пе | ко́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коп nghĩa là gì?
коп (danh từ) nghĩa là cớm.
коп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коп (phiên âm Latinh kop, IPA [kop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.