копа́ться
thể chưa hoàn thành
kopátʹsja[kɐˈpat͡sːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên копа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копа́ться nghĩa là bới, đào.
Nghĩa của копа́ться
Động từ
- рыться Bới, đào, xới. в + giới cách
- khẩu ngữ искать Bới [tìm], lục tìm, lục lọi, tìm tòi, lục lạo.
- копа́ться в портфе́леlục lọi trong cặp
- khẩu ngữ мешкать Loay hoay, câu dầm, làm lề mề, làm chậm chạp.
- ве́чно он копа́тьсяа́ется!nó thì suốt đời lề mề chậm chạp!
- что ты там копа́тьсяа́ешься?mày làm cái gì mà loay hoay (câu dầm) ở đấy mãi thế?
- копа́ться в душе́tự giày vò mình; б) — (у других) — cật vấn, vặn hỏi
Chia động từ копа́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | копа́юсь |
| ты | копа́ешься |
| он / она́ / оно́ | копа́ется |
| мы | копа́емся |
| вы | копа́етесь |
| они́ | копа́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + копаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | копа́лся |
| Giống cái (она́) | копа́лась |
| Giống trung (оно́) | копа́лось |
| Số nhiều (они́) | копа́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | копа́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | копа́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
копаться nghĩa là gì?
копаться (động từ) nghĩa là bới, đào.
копаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копа́ться (phiên âm Latinh kopátʹsja, IPA [kɐˈpat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.