TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

копе́ечный

kopéješnyj[kɐˈpʲe(j)ɪʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên копе́ечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

копе́ечный nghĩa là một cô pếch.

Nghĩa của копе́ечный

Tính từ

  1. [Giá, bằng] một cô pếch; (недорогой) rẻ, không đắt, rẻ tiền, rẻ mạt; (низко оплачиваемый) không đáng kể, nhỏ nhen, vặt vãnh.
    • копеечный расхо́дchi phí không đáng kể
    • копе́ечные счётыtính toán nhỏ nhen (vặt vãnh)
    • копе́ечная душа́[con] người nhỏ nhen, người ti tiện

Biến cách của копе́ечный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкопе́ечныйкопе́ечноекопе́ечнаякопе́ечные
Sinh cáchкопе́ечногокопе́ечногокопе́ечнойкопе́ечных
Tặng cáchкопе́ечномукопе́ечномукопе́ечнойкопе́ечным
Đối cáchкопе́ечный / копе́ечногокопе́ечноекопе́ечнуюкопе́ечные / копе́ечных
Công cụ cáchкопе́ечнымкопе́ечнымкопе́ечнойкопе́ечными
Giới cáchкопе́ечномкопе́ечномкопе́ечнойкопе́ечных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của копе́ечный

So sánh hơn(по)копе́ечнее

Họ từ của копе́ечный

Câu hỏi thường gặp

копеечный nghĩa là gì?

копеечный (tính từ) nghĩa là một cô pếch.

копеечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là копе́ечный (phiên âm Latinh kopéješnyj, IPA [kɐˈpʲe(j)ɪʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.