копе́ечный
Dấu sắc trên копе́ечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копе́ечный nghĩa là một cô pếch.
Nghĩa của копе́ечный
Tính từ
- [Giá, bằng] một cô pếch; (недорогой) rẻ, không đắt, rẻ tiền, rẻ mạt; (низко оплачиваемый) không đáng kể, nhỏ nhen, vặt vãnh.
- копеечный расхо́дchi phí không đáng kể
- копе́ечные счётыtính toán nhỏ nhen (vặt vãnh)
- копе́ечная душа́[con] người nhỏ nhen, người ti tiện
Biến cách của копе́ечный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | копе́ечный | копе́ечное | копе́ечная | копе́ечные |
| Sinh cách | копе́ечного | копе́ечного | копе́ечной | копе́ечных |
| Tặng cách | копе́ечному | копе́ечному | копе́ечной | копе́ечным |
| Đối cách | копе́ечный / копе́ечного | копе́ечное | копе́ечную | копе́ечные / копе́ечных |
| Công cụ cách | копе́ечным | копе́ечным | копе́ечной | копе́ечными |
| Giới cách | копе́ечном | копе́ечном | копе́ечной | копе́ечных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của копе́ечный
| So sánh hơn | (по)копе́ечнее |
Họ từ của копе́ечный
Câu hỏi thường gặp
копеечный nghĩa là gì?
копеечный (tính từ) nghĩa là một cô pếch.
копеечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копе́ечный (phiên âm Latinh kopéješnyj, IPA [kɐˈpʲe(j)ɪʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.