копе́йка
Dấu sắc trên копе́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копе́йка nghĩa là cô pếch, côpêch.
Nghĩa của копе́йка
Danh từ
- Cô pếch, côpêch, [đồng] xu.
- бере́чь наро́дную копе́йкуgiữ gìn tiền của nhân dân
Biến cách của копе́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копе́йка | копе́йки |
| Sinh cách кого? чего? | копе́йки | копе́ек |
| Tặng cách кому? чему? | копе́йке | копе́йкам |
| Đối cách кого? что? | копе́йку | копе́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | копе́йкой | копе́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | копе́йке | копе́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với копе́йка
- Копейка рубль бережёт. Năng nhặt chặt bị.Tatoeba #2808820
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
копейка nghĩa là gì?
копейка (danh từ) nghĩa là cô pếch, côpêch.
копейка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копе́йка (phiên âm Latinh kopéjka, IPA [kɐˈpʲejkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.