копи́лка
Dấu sắc trên копи́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копи́лка nghĩa là cái ống tiền, bùng binh.
Nghĩa của копи́лка
Danh từ
- Cái ống tiền, bùng binh.
Biến cách của копи́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копи́лка | копи́лки |
| Sinh cách кого? чего? | копи́лки | копи́лок |
| Tặng cách кому? чему? | копи́лке | копи́лкам |
| Đối cách кого? что? | копи́лку | копи́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | копи́лкой | копи́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | копи́лке | копи́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
копилка nghĩa là gì?
копилка (danh từ) nghĩa là cái ống tiền, bùng binh.
копилка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копи́лка (phiên âm Latinh kopílka, IPA [kɐˈpʲiɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.