копи́рка
Dấu sắc trên копи́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копи́рка nghĩa là giấy than, giấy các bon.
Nghĩa của копи́рка
Danh từ
- Giấy than, giấy các bon.
- писа́ть под копи́ркуviết trên giấy than
Biến cách của копи́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копи́рка | копи́рки |
| Sinh cách кого? чего? | копи́рки | копи́рок |
| Tặng cách кому? чему? | копи́рке | копи́ркам |
| Đối cách кого? что? | копи́рку | копи́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | копи́ркой | копи́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | копи́рке | копи́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
копирка nghĩa là gì?
копирка (danh từ) nghĩa là giấy than, giấy các bon.
копирка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копи́рка (phiên âm Latinh kopírka, IPA [kɐˈpʲirkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.