TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

копирова́льный

kopiroválʹnyj[kəpʲɪrɐˈvalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên копирова́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

копирова́льный nghĩa là để chép, sao.

Nghĩa của копирова́льный

Tính từ

  1. Để chép, sao, sao lục, sao chép.
    • копировальный аппара́тmáy sao lục; máy sao chép
    • копирова́льная бума́гаgiấy than, giấy các bon
    • копирова́льные черни́лаmực in thạch bản

Biến cách của копирова́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкопирова́льныйкопирова́льноекопирова́льнаякопирова́льные
Sinh cáchкопирова́льногокопирова́льногокопирова́льнойкопирова́льных
Tặng cáchкопирова́льномукопирова́льномукопирова́льнойкопирова́льным
Đối cáchкопирова́льный / копирова́льногокопирова́льноекопирова́льнуюкопирова́льные / копирова́льных
Công cụ cáchкопирова́льнымкопирова́льнымкопирова́льнойкопирова́льными
Giới cáchкопирова́льномкопирова́льномкопирова́льнойкопирова́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

копировальный nghĩa là gì?

копировальный (tính từ) nghĩa là để chép, sao.

копировальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là копирова́льный (phiên âm Latinh kopiroválʹnyj, IPA [kəpʲɪrɐˈvalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.