копи́рование
Dấu sắc trên копи́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копи́рование nghĩa là sự sao lục, chép lại.
Nghĩa của копи́рование
Danh từ
- Sự sao lục, chép lại, sao chép.
Biến cách của копи́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копи́рование | копи́рования |
| Sinh cách кого? чего? | копи́рования | копи́рований |
| Tặng cách кому? чему? | копи́рованию | копи́рованиям |
| Đối cách кого? что? | копи́рование | копи́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | копи́рованием | копи́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | копи́ровании | копи́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
копирование nghĩa là gì?
копирование (danh từ) nghĩa là sự sao lục, chép lại.
копирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копи́рование (phiên âm Latinh kopírovanije, IPA [kɐˈpʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.