копна́
giống cáibất động vật
kopná[kɐpˈna]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên копна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копна́ nghĩa là đụn, đống.
Nghĩa của копна́
Danh từ
- Đụn, đống.
Biến cách của копна́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копна́ | ко́пны |
| Sinh cách кого? чего? | копны́ | копён |
| Tặng cách кому? чему? | копне́ | копна́м |
| Đối cách кого? что? | копну́ | ко́пны |
| Công cụ cách кем? чем? | копно́й | копна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | копне́ | копна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
копна nghĩa là gì?
копна (danh từ) nghĩa là đụn, đống.
копна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копна́ (phiên âm Latinh kopná, IPA [kɐpˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.