копоши́ться
Dấu sắc trên копоши́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копоши́ться nghĩa là nhúc nhích, động đậy.
Nghĩa của копоши́ться
Động từ
- Nhúc nhích, động đậy, cử động, ngọ ngoạy, cựa quậy; (о насекомых) nhung nhúc, lúc nhúc.
- khẩu ngữ возиться Loay hoay, lúi húi, lụi hụi, cắm cúi (cặm cúi, lụi cụi) làm.
Chia động từ копоши́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | копошу́сь |
| ты | копоши́шься |
| он / она́ / оно́ | копоши́тся |
| мы | копоши́мся |
| вы | копоши́тесь |
| они́ | копоша́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + копошиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | копоши́лся |
| Giống cái (она́) | копоши́лась |
| Giống trung (оно́) | копоши́лось |
| Số nhiều (они́) | копоши́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | копоши́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | копоши́тесь |
Câu hỏi thường gặp
копошиться nghĩa là gì?
копошиться (động từ) nghĩa là nhúc nhích, động đậy.
копошиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копоши́ться (phiên âm Latinh kopošítʹsja, IPA [kəpɐˈʂɨt͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.