копни́тель
Dấu sắc trên копни́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копни́тель nghĩa là máy đánh đụn, máy đánh đống.
Nghĩa của копни́тель
Danh từ
- Máy đánh đụn, máy đánh đống.
Biến cách của копни́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копни́тель | копни́тели |
| Sinh cách кого? чего? | копни́теля | копни́телей |
| Tặng cách кому? чему? | копни́телю | копни́телям |
| Đối cách кого? что? | копни́тель | копни́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | копни́телем | копни́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | копни́теле | копни́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
копнитель nghĩa là gì?
копнитель (danh từ) nghĩa là máy đánh đụn, máy đánh đống.
копнитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копни́тель (phiên âm Latinh kopnítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.