TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

копти́ть

thể chưa hoàn thành
koptítʹ[kɐpˈtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên копти́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

копти́ть nghĩa là phun muội, bốc mồ hóng, bôi muội, bôi nhọ nồi.

Nghĩa của копти́ть

Động từ

  1. испускать копоть Phun (bốc) muội, bốc mồ hóng (bồ hóng).
  2. покрывать копотью Bôi muội [đèn], bôi nhọ nồi, phủ mồ hóng (bồ hóng). + đối cách
  3. мясо, рыбу и т. п. Xông khói, hun khói. + đối cách

Chia động từ копти́ть

NgôiHiện tại
якопчу́
тыкопти́шь
он / она́ / оно́копти́т
мыкопти́м
выкопти́те
они́коптя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + коптить.

Quá khứ

Giống đực (он)копти́л
Giống cái (она́)копти́ла
Giống trung (оно́)копти́ло
Số nhiều (они́)копти́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)копти́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)копти́те

Họ từ của копти́ть

Câu hỏi thường gặp

коптить nghĩa là gì?

коптить (động từ) nghĩa là phun muội, bốc mồ hóng, bôi muội, bôi nhọ nồi.

коптить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là копти́ть (phiên âm Latinh koptítʹ, IPA [kɐpˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.