копти́лка
Dấu sắc trên копти́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копти́лка nghĩa là cây đèn cốc, đèn dầu.
Nghĩa của копти́лка
Danh từ
- Cây đèn cốc, đèn dầu, đèn hoa kỳ.
Biến cách của копти́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копти́лка | копти́лки |
| Sinh cách кого? чего? | копти́лки | копти́лок |
| Tặng cách кому? чему? | копти́лке | копти́лкам |
| Đối cách кого? что? | копти́лку | копти́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | копти́лкой | копти́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | копти́лке | копти́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коптилка nghĩa là gì?
коптилка (danh từ) nghĩa là cây đèn cốc, đèn dầu.
коптилка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копти́лка (phiên âm Latinh koptílka, IPA [kɐpˈtʲiɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.