копуля́ция
giống cáibất động vật
kopuljácija[kəpʊˈlʲat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên копуля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копуля́ция nghĩa là giao phối.
Nghĩa của копуля́ция
Danh từ
- Giao phối.
Biến cách của копуля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копуля́ция | копуля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | копуля́ции | копуля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | копуля́ции | копуля́циям |
| Đối cách кого? что? | копуля́цию | копуля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | копуля́цией | копуля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | копуля́ции | копуля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
копуляция nghĩa là gì?
копуляция (danh từ) nghĩa là giao phối.
копуляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копуля́ция (phiên âm Latinh kopuljácija, IPA [kəpʊˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.