копчёный
kopčónyj[kɐpˈt͡ɕɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
копчёный nghĩa là đã xông khói, hun khói.
Nghĩa của копчёный
Tính từ
- Đã xông khói, hun khói.
- копчёная колбаса́lạp xường xông khói (hun khói)
Biến cách của копчёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | копчёный | копчёное | копчёная | копчёные |
| Sinh cách | копчёного | копчёного | копчёной | копчёных |
| Tặng cách | копчёному | копчёному | копчёной | копчёным |
| Đối cách | копчёный / копчёного | копчёное | копчёную | копчёные / копчёных |
| Công cụ cách | копчёным | копчёным | копчёной | копчёными |
| Giới cách | копчёном | копчёном | копчёной | копчёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
копчёный nghĩa là gì?
копчёный (tính từ) nghĩa là đã xông khói, hun khói.
копчёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копчёный (phiên âm Latinh kopčónyj, IPA [kɐpˈt͡ɕɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.