TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

копчёный

kopčónyj[kɐpˈt͡ɕɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

копчёный nghĩa là đã xông khói, hun khói.

Nghĩa của копчёный

Tính từ

  1. Đã xông khói, hun khói.
    • копчёная колбаса́lạp xường xông khói (hun khói)

Biến cách của копчёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкопчёныйкопчёноекопчёнаякопчёные
Sinh cáchкопчёногокопчёногокопчёнойкопчёных
Tặng cáchкопчёномукопчёномукопчёнойкопчёным
Đối cáchкопчёный / копчёногокопчёноекопчёнуюкопчёные / копчёных
Công cụ cáchкопчёнымкопчёнымкопчёнойкопчёными
Giới cáchкопчёномкопчёномкопчёнойкопчёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

копчёный nghĩa là gì?

копчёный (tính từ) nghĩa là đã xông khói, hun khói.

копчёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là копчёный (phiên âm Latinh kopčónyj, IPA [kɐpˈt͡ɕɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.