копче́ние
Dấu sắc trên копче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копче́ние nghĩa là sự xông khói, hun khói.
Nghĩa của копче́ние
Danh từ
- Sự xông khói, hun khói.
Biến cách của копче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копче́ние | копче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | копче́ния | копче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | копче́нию | копче́ниям |
| Đối cách кого? что? | копче́ние | копче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | копче́нием | копче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | копче́нии | копче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
копчение nghĩa là gì?
копчение (danh từ) nghĩa là sự xông khói, hun khói.
копчение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копче́ние (phiên âm Latinh kopčénije, IPA [kɐpˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.