TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

копёр

giống đựcbất động vật
kopjór[kɐˈpʲɵr] giọng máy của trình duyệt

копёр nghĩa là búa chày, búa rơi.

Nghĩa của копёр

Danh từ

  1. для забивки свай Búa chày, búa rơi, máy đóng cọc.
    • горн.tháp đào giếng

Biến cách của копёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?копёркопры́
Sinh cách кого? чего?копра́копро́в
Tặng cách кому? чему?копру́копра́м
Đối cách кого? что?копёркопры́
Công cụ cách кем? чем?копро́мкопра́ми
Giới cách о ком? о чём?копре́копра́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

копёр nghĩa là gì?

копёр (danh từ) nghĩa là búa chày, búa rơi.

копёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là копёр (phiên âm Latinh kopjór, IPA [kɐˈpʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.