копёр
giống đựcbất động vật
kopjór[kɐˈpʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
копёр nghĩa là búa chày, búa rơi.
Nghĩa của копёр
Danh từ
- для забивки свай Búa chày, búa rơi, máy đóng cọc.
- горн.tháp đào giếng
Biến cách của копёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копёр | копры́ |
| Sinh cách кого? чего? | копра́ | копро́в |
| Tặng cách кому? чему? | копру́ | копра́м |
| Đối cách кого? что? | копёр | копры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | копро́м | копра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | копре́ | копра́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
копёр nghĩa là gì?
копёр (danh từ) nghĩa là búa chày, búa rơi.
копёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копёр (phiên âm Latinh kopjór, IPA [kɐˈpʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.