копы́тный
kopýtnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên копы́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копы́тный nghĩa là có guốc.
Nghĩa của копы́тный
Tính từ
- Có guốc.
Biến cách của копы́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | копы́тный | копы́тное | копы́тная | копы́тные |
| Sinh cách | копы́тного | копы́тного | копы́тной | копы́тных |
| Tặng cách | копы́тному | копы́тному | копы́тной | копы́тным |
| Đối cách | копы́тный | копы́тное | копы́тную | копы́тные |
| Công cụ cách | копы́тным | копы́тным | копы́тной | копы́тными |
| Giới cách | копы́тном | копы́тном | копы́тной | копы́тных |
| Dạng ngắn | копы́тен | копы́тно | копы́тна | копы́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
копытный nghĩa là gì?
копытный (tính từ) nghĩa là có guốc.
копытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копы́тный (phiên âm Latinh kopýtnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.