копы́то
giống trungbất động vật
kopýto[kɐˈpɨtə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên копы́то chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
копы́то nghĩa là guốc, móng.
Nghĩa của копы́то
Danh từ
- Guốc, móng, móng guốc.
Biến cách của копы́то (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копы́то | копы́та |
| Sinh cách кого? чего? | копы́та | копы́т |
| Tặng cách кому? чему? | копы́ту | копы́там |
| Đối cách кого? что? | копы́то | копы́та |
| Công cụ cách кем? чем? | копы́том | копы́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | копы́те | копы́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
копыто nghĩa là gì?
копыто (danh từ) nghĩa là guốc, móng.
копыто đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копы́то (phiên âm Latinh kopýto, IPA [kɐˈpɨtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.