копьё
giống trungbất động vật
kopʹjó[kɐˈp⁽ʲ⁾jɵ]
giọng máy của trình duyệt
копьё nghĩa là ngọn giáo, thương.
Nghĩa của копьё
Danh từ
- Ngọn giáo, thương, mâu, mác lào.
Biến cách của копьё (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | копьё | ко́пья |
| Sinh cách кого? чего? | копья́ | ко́пий |
| Tặng cách кому? чему? | копью́ | ко́пьям |
| Đối cách кого? что? | копьё | ко́пья |
| Công cụ cách кем? чем? | копьём | ко́пьями |
| Giới cách о ком? о чём? | копье́ | ко́пьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
копьё nghĩa là gì?
копьё (danh từ) nghĩa là ngọn giáo, thương.
копьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là копьё (phiên âm Latinh kopʹjó, IPA [kɐˈp⁽ʲ⁾jɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.