TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

копьё

giống trungbất động vật
kopʹjó[kɐˈp⁽ʲ⁾jɵ] giọng máy của trình duyệt

копьё nghĩa là ngọn giáo, thương.

Nghĩa của копьё

Danh từ

  1. Ngọn giáo, thương, mâu, mác lào.

Biến cách của копьё (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?копьёко́пья
Sinh cách кого? чего?копья́ко́пий
Tặng cách кому? чему?копью́ко́пьям
Đối cách кого? что?копьёко́пья
Công cụ cách кем? чем?копьёмко́пьями
Giới cách о ком? о чём?копье́ко́пьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

копьё nghĩa là gì?

копьё (danh từ) nghĩa là ngọn giáo, thương.

копьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là копьё (phiên âm Latinh kopʹjó, IPA [kɐˈp⁽ʲ⁾jɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.