кораблестрое́ние
Dấu sắc trên кораблестрое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кораблестрое́ние nghĩa là sự đóng tàu.
Nghĩa của кораблестрое́ние
Danh từ
- Sự đóng tàu; (наука) [môn] đóng tàu; (острасль промышленности) [ngành] đóng tàu.
Biến cách của кораблестрое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кораблестрое́ние | кораблестрое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | кораблестрое́ния | кораблестрое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | кораблестрое́нию | кораблестрое́ниям |
| Đối cách кого? что? | кораблестрое́ние | кораблестрое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | кораблестрое́нием | кораблестрое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | кораблестрое́нии | кораблестрое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кораблестроение nghĩa là gì?
кораблестроение (danh từ) nghĩa là sự đóng tàu.
кораблестроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кораблестрое́ние (phiên âm Latinh korablestrojénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.