кора́лл
giống đựcbất động vật
koráll[kɐˈraɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кора́лл chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кора́лл nghĩa là san hô.
Nghĩa của кора́лл
Danh từ
- San hô.
Biến cách của кора́лл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кора́лл | кора́ллы |
| Sinh cách кого? чего? | кора́лла | кора́ллов |
| Tặng cách кому? чему? | кора́ллу | кора́ллам |
| Đối cách кого? что? | кора́лл | кора́ллы |
| Công cụ cách кем? чем? | кора́ллом | кора́ллами |
| Giới cách о ком? о чём? | кора́лле | кора́ллах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коралл nghĩa là gì?
коралл (danh từ) nghĩa là san hô.
коралл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кора́лл (phiên âm Latinh koráll, IPA [kɐˈraɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.