кора́лловый
Dấu sắc trên кора́лловый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кора́лловый nghĩa là Thuộc về san hô.
Nghĩa của кора́лловый
Tính từ
- Thuộc về san hô.
- коралловый рифám tiêu san hô, đảo ngầm san hô
- коралловый о́стровđảo san hô
Biến cách của кора́лловый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кора́лловый | кора́лловое | кора́лловая | кора́лловые |
| Sinh cách | кора́ллового | кора́ллового | кора́лловой | кора́лловых |
| Tặng cách | кора́лловому | кора́лловому | кора́лловой | кора́лловым |
| Đối cách | кора́лловый / кора́ллового | кора́лловое | кора́лловую | кора́лловые / кора́лловых |
| Công cụ cách | кора́лловым | кора́лловым | кора́лловой | кора́лловыми |
| Giới cách | кора́лловом | кора́лловом | кора́лловой | кора́лловых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кора́лловый
Câu hỏi thường gặp
коралловый nghĩa là gì?
коралловый (tính từ) nghĩa là Thuộc về san hô.
коралловый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кора́лловый (phiên âm Latinh korállovyj, IPA [kɐˈraɫəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.