TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кора́лловый

korállovyj[kɐˈraɫəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кора́лловый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кора́лловый nghĩa là Thuộc về san hô.

Nghĩa của кора́лловый

Tính từ

  1. Thuộc về san hô.
    • коралловый рифám tiêu san hô, đảo ngầm san hô
    • коралловый о́стровđảo san hô

Biến cách của кора́лловый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкора́лловыйкора́лловоекора́лловаякора́лловые
Sinh cáchкора́лловогокора́лловогокора́лловойкора́лловых
Tặng cáchкора́лловомукора́лловомукора́лловойкора́лловым
Đối cáchкора́лловый / кора́лловогокора́лловоекора́лловуюкора́лловые / кора́лловых
Công cụ cáchкора́лловымкора́лловымкора́лловойкора́лловыми
Giới cáchкора́лловомкора́лловомкора́лловойкора́лловых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кора́лловый

Câu hỏi thường gặp

коралловый nghĩa là gì?

коралловый (tính từ) nghĩa là Thuộc về san hô.

коралловый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кора́лловый (phiên âm Latinh korállovyj, IPA [kɐˈraɫəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.