TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Кора́н

Korán[kɐˈran] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Кора́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Кора́н nghĩa là (Islam) Qur'an.

Nghĩa của Кора́н

Danh từ riêng

  1. (Islam) Qur'an.

Biến cách của Кора́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?Кора́нКора́ны
Sinh cách кого? чего?Кора́наКора́нов
Tặng cách кому? чему?Кора́нуКора́нам
Đối cách кого? что?Кора́нКора́ны
Công cụ cách кем? чем?Кора́номКора́нами
Giới cách о ком? о чём?Кора́неКора́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với Кора́н

  • Она читает Коран. Cô ấy đọc kinh Quran. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13765984

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Коран nghĩa là gì?

Коран (danh từ riêng) nghĩa là (Islam) Qur'an.

Коран đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Кора́н (phiên âm Latinh Korán, IPA [kɐˈran]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.