кордо́н
Dấu sắc trên кордо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кордо́н nghĩa là đội biên phòng, đôi biên cảnh, đội phòng vệ, đội cảnh vệ.
Nghĩa của кордо́н
Danh từ
- отряд пограничной охраны Đội biên phòng, đôi biên cảnh.
- заградительный отряд Đội phòng vệ, đội cảnh vệ.
- местопребывание охраны Đồn biên phòng, đồn cảnh vệ, đồn, bốt.
Biến cách của кордо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кордо́н | кордо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | кордо́на | кордо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | кордо́ну | кордо́нам |
| Đối cách кого? что? | кордо́н | кордо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | кордо́ном | кордо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | кордо́не | кордо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кордо́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кордон nghĩa là gì?
кордон (danh từ) nghĩa là đội biên phòng, đôi biên cảnh, đội phòng vệ, đội cảnh vệ.
кордон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кордо́н (phiên âm Latinh kordón, IPA [kɐrˈdon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.