корве́т
giống đựcbất động vật
korvét
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên корве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корве́т nghĩa là hải phòng hạm.
Nghĩa của корве́т
Danh từ
- Hải phòng hạm.
Biến cách của корве́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корве́т | корве́ты |
| Sinh cách кого? чего? | корве́та | корве́тов |
| Tặng cách кому? чему? | корве́ту | корве́там |
| Đối cách кого? что? | корве́т | корве́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | корве́том | корве́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | корве́те | корве́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корвет nghĩa là gì?
корвет (danh từ) nghĩa là hải phòng hạm.
корвет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корве́т (phiên âm Latinh korvét); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.