кордебале́т
Dấu sắc trên кордебале́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кордебале́т nghĩa là đội vũ kịch, đội múa ba-lê.
Nghĩa của кордебале́т
Danh từ
- Đội vũ kịch, đội múa ba-lê.
Biến cách của кордебале́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кордебале́т | кордебале́ты |
| Sinh cách кого? чего? | кордебале́та | кордебале́тов |
| Tặng cách кому? чему? | кордебале́ту | кордебале́там |
| Đối cách кого? что? | кордебале́т | кордебале́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | кордебале́том | кордебале́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | кордебале́те | кордебале́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кордебалет nghĩa là gì?
кордебалет (danh từ) nghĩa là đội vũ kịch, đội múa ba-lê.
кордебалет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кордебале́т (phiên âm Latinh kordɛbalét, IPA [kərdɨbɐˈlʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.