коре́йка
giống cáibất động vật
koréjka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên коре́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коре́йка nghĩa là sườn lợn xông khói.
Nghĩa của коре́йка
Danh từ
- грудинка Sườn lợn xông khói (hun khói).
Biến cách của коре́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коре́йка | коре́йки |
| Sinh cách кого? чего? | коре́йки | коре́ек |
| Tặng cách кому? чему? | коре́йке | коре́йкам |
| Đối cách кого? что? | коре́йку | коре́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | коре́йкой | коре́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | коре́йке | коре́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корейка nghĩa là gì?
корейка (danh từ) nghĩa là sườn lợn xông khói.
корейка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коре́йка (phiên âm Latinh koréjka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.