коре́йский
Dấu sắc trên коре́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коре́йский nghĩa là Thuộc về triều-tiên; Cao-ly ((cũ)).
Nghĩa của коре́йский
Tính từ
- Thuộc về triều-tiên; Cao-ly ((cũ)).
- корейский язы́кtiếng Triều-tiên
Biến cách của коре́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коре́йский | коре́йское | коре́йская | коре́йские |
| Sinh cách | коре́йского | коре́йского | коре́йской | коре́йских |
| Tặng cách | коре́йскому | коре́йскому | коре́йской | коре́йским |
| Đối cách | коре́йский / коре́йского | коре́йское | коре́йскую | коре́йские / коре́йских |
| Công cụ cách | коре́йским | коре́йским | коре́йской | коре́йскими |
| Giới cách | коре́йском | коре́йском | коре́йской | коре́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với коре́йский
- Я могу говорить по-корейски. Tôi có thể nói tiếng Hàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174537
- Ты смотришь корейские дорамы? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254165
- Вы смотрите корейские дорамы? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254166
- Вы смотрите корейские сериалы? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254167
- Ты смотришь корейские сериалы? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254168
- Вы смотрите корейские драмы? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254175
- Обожаю корейскую еду. Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1833110
- Самсунг — корейская компания. Samsung là một công ty Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4770141
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
корейский nghĩa là gì?
корейский (tính từ) nghĩa là Thuộc về triều-tiên; Cao-ly ((cũ)).
корейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коре́йский (phiên âm Latinh koréjskij, IPA [kɐˈrʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.