корена́стый
Dấu sắc trên корена́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корена́стый nghĩa là vạm vỡ, chắc nịch.
Nghĩa của корена́стый
Tính từ
- о человеке Vạm vỡ, chắc nịch, tráng kiện, lực lưỡng.
Biến cách của корена́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | корена́стый | корена́стое | корена́стая | корена́стые |
| Sinh cách | корена́стого | корена́стого | корена́стой | корена́стых |
| Tặng cách | корена́стому | корена́стому | корена́стой | корена́стым |
| Đối cách | корена́стый / корена́стого | корена́стое | корена́стую | корена́стые / корена́стых |
| Công cụ cách | корена́стым | корена́стым | корена́стой | корена́стыми |
| Giới cách | корена́стом | корена́стом | корена́стой | корена́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của корена́стый
| So sánh hơn | (по)корена́стее |
Họ từ của корена́стый
Câu ví dụ với корена́стый
- Он коренастый. Ông có một khung tranh rất nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
коренастый nghĩa là gì?
коренастый (tính từ) nghĩa là vạm vỡ, chắc nịch.
коренастый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корена́стый (phiên âm Latinh korenástyj, IPA [kərʲɪˈnastɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.