TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корена́стый

korenástyj[kərʲɪˈnastɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên корена́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

корена́стый nghĩa là vạm vỡ, chắc nịch.

Nghĩa của корена́стый

Tính từ

  1. о человеке Vạm vỡ, chắc nịch, tráng kiện, lực lưỡng.

Biến cách của корена́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкорена́стыйкорена́стоекорена́стаякорена́стые
Sinh cáchкорена́стогокорена́стогокорена́стойкорена́стых
Tặng cáchкорена́стомукорена́стомукорена́стойкорена́стым
Đối cáchкорена́стый / корена́стогокорена́стоекорена́стуюкорена́стые / корена́стых
Công cụ cáchкорена́стымкорена́стымкорена́стойкорена́стыми
Giới cáchкорена́стомкорена́стомкорена́стойкорена́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của корена́стый

So sánh hơn(по)корена́стее

Họ từ của корена́стый

Câu ví dụ với корена́стый

  • Он коренастый. Ông có một khung tranh rất nặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

коренастый nghĩa là gì?

коренастый (tính từ) nghĩa là vạm vỡ, chắc nịch.

коренастый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корена́стый (phiên âm Latinh korenástyj, IPA [kərʲɪˈnastɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.