коренно́й
Dấu sắc trên коренно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коренно́й nghĩa là gốc, chính gốc, cơ bản, căn bản.
Nghĩa của коренно́й
Tính từ
- исконный Gốc, chính gốc.
- коренной москви́чngười dân Mát-xcơ-va chính gốc, người Mạc-tư-khoa chính quán
- коренно́е населе́ниеdân chính gốc, cư dân bản địa
- основаной Cơ bản, căn bản.
- существенный Cốt yếu, chủ yếu, chính, thiết yếu, trọng yếu, then chốt.
- радикальный Triệt để, [đến] tận gốc.
- коренной вопро́с современностиvấn đề cơ bản (trọng yếu, thiết yếu, chủ yếu) của thời đại hiện nay
- коренно́е преобразова́ние[sự] cải tạo triệt để
- коренно́е реше́ние пробле́мыsự giải quyết triệt để (tận gốc) vấn đề
- коренны́е интере́сыlợi ích chủ chốt (sinh tử, sống còn, thiết thân, thiết yếu)
- коренны́м о́бразомmột cách căn bản, về căn bản, một cách triệt để
- коренной зубrăng hàm, răng cấm
- коренна́я ло́щадь[con] ngựa giữa (ở cỗ xe tam mã)
Biến cách của коренно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коренно́й | коренно́е | коренна́я | коренны́е |
| Sinh cách | коренно́го | коренно́го | коренно́й | коренны́х |
| Tặng cách | коренно́му | коренно́му | коренно́й | коренны́м |
| Đối cách | коренно́й / коренно́го | коренно́е | коренну́ю | коренны́е / коренны́х |
| Công cụ cách | коренны́м | коренны́м | коренно́й | коренны́ми |
| Giới cách | коренно́м | коренно́м | коренно́й | коренны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của коренно́й
Câu hỏi thường gặp
коренной nghĩa là gì?
коренной (tính từ) nghĩa là gốc, chính gốc, cơ bản, căn bản.
коренной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коренно́й (phiên âm Latinh korennój, IPA [kərʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.