TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коренно́й

korennój[kərʲɪˈnːoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коренно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коренно́й nghĩa là gốc, chính gốc, cơ bản, căn bản.

Nghĩa của коренно́й

Tính từ

  1. исконный Gốc, chính gốc.
    • коренной москви́чngười dân Mát-xcơ-va chính gốc, người Mạc-tư-khoa chính quán
    • коренно́е населе́ниеdân chính gốc, cư dân bản địa
  2. основаной Cơ bản, căn bản.
  3. существенный Cốt yếu, chủ yếu, chính, thiết yếu, trọng yếu, then chốt.
  4. радикальный Triệt để, [đến] tận gốc.
    • коренной вопро́с современностиvấn đề cơ bản (trọng yếu, thiết yếu, chủ yếu) của thời đại hiện nay
    • коренно́е преобразова́ние[sự] cải tạo triệt để
    • коренно́е реше́ние пробле́мыsự giải quyết triệt để (tận gốc) vấn đề
    • коренны́е интере́сыlợi ích chủ chốt (sinh tử, sống còn, thiết thân, thiết yếu)
    • коренны́м о́бразомmột cách căn bản, về căn bản, một cách triệt để
    • коренной зубrăng hàm, răng cấm
    • коренна́я ло́щадь[con] ngựa giữa (ở cỗ xe tam mã)

Biến cách của коренно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоренно́йкоренно́екоренна́якоренны́е
Sinh cáchкоренно́гокоренно́гокоренно́йкоренны́х
Tặng cáchкоренно́мукоренно́мукоренно́йкоренны́м
Đối cáchкоренно́й / коренно́гокоренно́екоренну́юкоренны́е / коренны́х
Công cụ cáchкоренны́мкоренны́мкоренно́йкоренны́ми
Giới cáchкоренно́мкоренно́мкоренно́йкоренны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của коренно́й

Câu hỏi thường gặp

коренной nghĩa là gì?

коренной (tính từ) nghĩa là gốc, chính gốc, cơ bản, căn bản.

коренной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коренно́й (phiên âm Latinh korennój, IPA [kərʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.