корешо́к
Dấu sắc trên корешо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корешо́к nghĩa là gáy sách, cuống biên lai, bản gốc.
Nghĩa của корешо́к
Danh từ
- переплёта Gáy sách.
- квитанционной книжки Cuống biên lai, bản gốc.
Biến cách của корешо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корешо́к | корешки́ |
| Sinh cách кого? чего? | корешка́ | корешко́в |
| Tặng cách кому? чему? | корешку́ | корешка́м |
| Đối cách кого? что? | корешо́к | корешки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | корешко́м | корешка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | корешке́ | корешка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корешок nghĩa là gì?
корешок (danh từ) nghĩa là gáy sách, cuống biên lai, bản gốc.
корешок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корешо́к (phiên âm Latinh korešók, IPA [kərʲɪˈʂok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.