TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корзи́на

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
korzína[kɐrˈzʲinə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên корзи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

корзи́на nghĩa là cái giò, lẵng.

Nghĩa của корзи́на

Danh từ

  1. Cái giò, lẵng, đệp, làn; (без ручки) [cái] thúng, mủng, trạc, rổ, sọt; (плсокая) [cái] nia, nong, mẹt.
    • бельева́я корзи́наthúng đựng đồ giặt
    • корзи́на для бума́гиsọt rác, sọt giấy lộn, sọt bỏ giấy

Biến cách của корзи́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?корзи́накорзи́ны
Sinh cách кого? чего?корзи́ныкорзи́н
Tặng cách кому? чему?корзи́некорзи́нам
Đối cách кого? что?корзи́нукорзи́ны
Công cụ cách кем? чем?корзи́нойкорзи́нами
Giới cách о ком? о чём?корзи́некорзи́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của корзи́на

Câu ví dụ với корзи́на

  • Том закинул свою грязную одежду в корзину. Tom ném quần áo bẩn của mình vào trong cái giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4453316
  • Пожалуйста, кладите носки в корзину. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6135844
  • Выброси мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892737
  • Выбросьте мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892739
  • Брось мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892740
  • Бросьте мусор в мусорную корзину. Cho rác vào thùng rác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892741
  • Положи носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043856
  • Клади носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

корзина nghĩa là gì?

корзина (danh từ) nghĩa là cái giò, lẵng.

корзина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корзи́на (phiên âm Latinh korzína, IPA [kɐrˈzʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.