TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Коре́я

Koréja[kɐˈrʲejə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Коре́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Коре́я nghĩa là cao ly, cao lệ.

Nghĩa của Коре́я

Danh từ riêng

  1. Cao ly, cao lệ, triều tiên, hàn quốc.

Biến cách của Коре́я (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?Коре́яКоре́и
Sinh cách кого? чего?Коре́иКоре́й
Tặng cách кому? чему?Коре́еКоре́ям
Đối cách кого? что?Коре́юКоре́и
Công cụ cách кем? чем?Коре́ейКоре́ями
Giới cách о ком? о чём?Коре́еКоре́ях

Câu hỏi thường gặp

Корея nghĩa là gì?

Корея (danh từ riêng) nghĩa là cao ly, cao lệ.

Корея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Коре́я (phiên âm Latinh Koréja, IPA [kɐˈrʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.