корзи́нка
Dấu sắc trên корзи́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корзи́нка nghĩa là cái giò, lẵng.
Nghĩa của корзи́нка
Nghĩa lấy theo mục корзина.
Danh từ
- Cái giò, lẵng, đệp, làn; (без ручки) [cái] thúng, mủng, trạc, rổ, sọt; (плсокая) [cái] nia, nong, mẹt.
Biến cách của корзи́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корзи́нка | корзи́нки |
| Sinh cách кого? чего? | корзи́нки | корзи́нок |
| Tặng cách кому? чему? | корзи́нке | корзи́нкам |
| Đối cách кого? что? | корзи́нку | корзи́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | корзи́нкой | корзи́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | корзи́нке | корзи́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
корзинка nghĩa là gì?
корзинка (danh từ) nghĩa là cái giò, lẵng.
корзинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корзи́нка (phiên âm Latinh korzínka, IPA [kɐrˈzʲinkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.