коридо́р
Dấu sắc trên коридо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коридо́р nghĩa là hành lang.
Nghĩa của коридо́р
Danh từ
- Hành lang.
- возду́шный коридо́рhành lang trên không
Biến cách của коридо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коридо́р | коридо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | коридо́ра | коридо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | коридо́ру | коридо́рам |
| Đối cách кого? что? | коридо́р | коридо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | коридо́ром | коридо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | коридо́ре | коридо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với коридо́р
- Мы только что встретились в коридоре. Chúng tôi mới vừa gặp nhau ở hành lang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10780666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
коридор nghĩa là gì?
коридор (danh từ) nghĩa là hành lang.
коридор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коридо́р (phiên âm Latinh koridór, IPA [kərʲɪˈdor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.