TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корифе́й

giống đựcđộng vật
koriféj[kərʲɪˈfʲej] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên корифе́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

корифе́й nghĩa là người kiệt xuất, người cự phách.

Nghĩa của корифе́й

Danh từ

  1. Người kiệt xuất, người cự phách, [bậc] cự nhân, vĩ nhân, thiên tài.
    • корифе́й нау́ки[bậc] vĩ nhân của khoa học
    • корифе́и ру́сской литерату́рыcác bậc thiên tài của nền văn học Nga, các đại văn hào Nga

Biến cách của корифе́й (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?корифе́йкорифе́и
Sinh cách кого? чего?корифе́якорифе́ев
Tặng cách кому? чему?корифе́юкорифе́ям
Đối cách кого? что?корифе́якорифе́ев
Công cụ cách кем? чем?корифе́емкорифе́ями
Giới cách о ком? о чём?корифе́екорифе́ях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

корифей nghĩa là gì?

корифей (danh từ) nghĩa là người kiệt xuất, người cự phách.

корифей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корифе́й (phiên âm Latinh koriféj, IPA [kərʲɪˈfʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.