коридо́рный
Dấu sắc trên коридо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коридо́рный nghĩa là Thuộc về hành lang.
Nghĩa của коридо́рный
Tính từ
- Thuộc về hành lang.
Biến cách của коридо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коридо́рный | коридо́рное | коридо́рная | коридо́рные |
| Sinh cách | коридо́рного | коридо́рного | коридо́рной | коридо́рных |
| Tặng cách | коридо́рному | коридо́рному | коридо́рной | коридо́рным |
| Đối cách | коридо́рный / коридо́рного | коридо́рное | коридо́рную | коридо́рные / коридо́рных |
| Công cụ cách | коридо́рным | коридо́рным | коридо́рной | коридо́рными |
| Giới cách | коридо́рном | коридо́рном | коридо́рной | коридо́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
коридорный nghĩa là gì?
коридорный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hành lang.
коридорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коридо́рный (phiên âm Latinh koridórnyj, IPA [kərʲɪˈdornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.