TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коридо́рный

giống đựcđộng vật
koridórnyj[kərʲɪˈdornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коридо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коридо́рный nghĩa là Thuộc về hành lang.

Nghĩa của коридо́рный

Tính từ

  1. Thuộc về hành lang.

Biến cách của коридо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоридо́рныйкоридо́рноекоридо́рнаякоридо́рные
Sinh cáchкоридо́рногокоридо́рногокоридо́рнойкоридо́рных
Tặng cáchкоридо́рномукоридо́рномукоридо́рнойкоридо́рным
Đối cáchкоридо́рный / коридо́рногокоридо́рноекоридо́рнуюкоридо́рные / коридо́рных
Công cụ cáchкоридо́рнымкоридо́рнымкоридо́рнойкоридо́рными
Giới cáchкоридо́рномкоридо́рномкоридо́рнойкоридо́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

коридорный nghĩa là gì?

коридорный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hành lang.

коридорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коридо́рный (phiên âm Latinh koridórnyj, IPA [kərʲɪˈdornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.