кори́чневый
Dấu sắc trên кори́чневый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кори́чневый nghĩa là nâu, đà.
Nghĩa của кори́чневый
Tính từ
- Nâu, đà, [màu] da lươn.
Biến cách của кори́чневый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кори́чневый | кори́чневое | кори́чневая | кори́чневые |
| Sinh cách | кори́чневого | кори́чневого | кори́чневой | кори́чневых |
| Tặng cách | кори́чневому | кори́чневому | кори́чневой | кори́чневым |
| Đối cách | кори́чневый / кори́чневого | кори́чневое | кори́чневую | кори́чневые / кори́чневых |
| Công cụ cách | кори́чневым | кори́чневым | кори́чневой | кори́чневыми |
| Giới cách | кори́чневом | кори́чневом | кори́чневой | кори́чневых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кори́чневый
Câu hỏi thường gặp
коричневый nghĩa là gì?
коричневый (tính từ) nghĩa là nâu, đà.
коричневый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кори́чневый (phiên âm Latinh koríčnevyj, IPA [kɐˈrʲit͡ɕnʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.