TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кори́чневый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
koríčnevyj[kɐˈrʲit͡ɕnʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кори́чневый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кори́чневый nghĩa là nâu, đà.

Nghĩa của кори́чневый

Tính từ

  1. Nâu, đà, [màu] da lươn.

Biến cách của кори́чневый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкори́чневыйкори́чневоекори́чневаякори́чневые
Sinh cáchкори́чневогокори́чневогокори́чневойкори́чневых
Tặng cáchкори́чневомукори́чневомукори́чневойкори́чневым
Đối cáchкори́чневый / кори́чневогокори́чневоекори́чневуюкори́чневые / кори́чневых
Công cụ cáchкори́чневымкори́чневымкори́чневойкори́чневыми
Giới cáchкори́чневомкори́чневомкори́чневойкори́чневых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кори́чневый

Câu hỏi thường gặp

коричневый nghĩa là gì?

коричневый (tính từ) nghĩa là nâu, đà.

коричневый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кори́чневый (phiên âm Latinh koríčnevyj, IPA [kɐˈrʲit͡ɕnʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.