кори́ца
giống cáibất động vật
koríca[kɐˈrʲit͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кори́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кори́ца nghĩa là quế, nhục quế.
Nghĩa của кори́ца
Danh từ
- Quế, nhục quế.
Biến cách của кори́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кори́ца | кори́цы |
| Sinh cách кого? чего? | кори́цы | кори́ц |
| Tặng cách кому? чему? | кори́це | кори́цам |
| Đối cách кого? что? | кори́цу | кори́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | кори́цей | кори́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | кори́це | кори́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кори́ца
Câu hỏi thường gặp
корица nghĩa là gì?
корица (danh từ) nghĩa là quế, nhục quế.
корица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кори́ца (phiên âm Latinh koríca, IPA [kɐˈrʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.