кори́чный
koríčnyj[kɐˈrʲit͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кори́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кори́чный nghĩa là quế.
Nghĩa của кори́чный
Tính từ
- Quế.
Biến cách của кори́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кори́чный | кори́чное | кори́чная | кори́чные |
| Sinh cách | кори́чного | кори́чного | кори́чной | кори́чных |
| Tặng cách | кори́чному | кори́чному | кори́чной | кори́чным |
| Đối cách | кори́чный / кори́чного | кори́чное | кори́чную | кори́чные / кори́чных |
| Công cụ cách | кори́чным | кори́чным | кори́чной | кори́чными |
| Giới cách | кори́чном | кори́чном | кори́чной | кори́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
коричный nghĩa là gì?
коричный (tính từ) nghĩa là quế.
коричный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кори́чный (phiên âm Latinh koríčnyj, IPA [kɐˈrʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.