корми́лец
Dấu sắc trên корми́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корми́лец nghĩa là người chủ gia đình.
Nghĩa của корми́лец
Danh từ
- Người nuôi dưỡng gia đình, người chủ gia đình.
Biến cách của корми́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корми́лец | корми́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | корми́льца | корми́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | корми́льцу | корми́льцам |
| Đối cách кого? что? | корми́льца | корми́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | корми́льцем | корми́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | корми́льце | корми́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кормилец nghĩa là gì?
кормилец (danh từ) nghĩa là người chủ gia đình.
кормилец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корми́лец (phiên âm Latinh kormílec, IPA [kɐrˈmʲilʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.