корми́лица
Dấu sắc trên корми́лица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корми́лица nghĩa là vú nuôi, u em, người chủ gia đình.
Nghĩa của корми́лица
Danh từ
- няня [người] vú nuôi, u em, vú, nhũ mẫu.
- семьи Người [phụ nữ] nuôi dưỡng gia đình, người chủ gia đình.
Biến cách của корми́лица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корми́лица | корми́лицы |
| Sinh cách кого? чего? | корми́лицы | корми́лиц |
| Tặng cách кому? чему? | корми́лице | корми́лицам |
| Đối cách кого? что? | корми́лицу | корми́лиц |
| Công cụ cách кем? чем? | корми́лицей | корми́лицами |
| Giới cách о ком? о чём? | корми́лице | корми́лицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của корми́лица
Câu hỏi thường gặp
кормилица nghĩa là gì?
кормилица (danh từ) nghĩa là vú nuôi, u em, người chủ gia đình.
кормилица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корми́лица (phiên âm Latinh kormílica, IPA [kɐrˈmʲilʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.