корми́ло
Dấu sắc trên корми́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корми́ло nghĩa là tay lái, bánh lái.
Nghĩa của корми́ло
Danh từ
- Tay lái, bánh lái (tàu thủy).
Biến cách của корми́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корми́ло | корми́ла |
| Sinh cách кого? чего? | корми́ла | корми́л |
| Tặng cách кому? чему? | корми́лу | корми́лам |
| Đối cách кого? что? | корми́ло | корми́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | корми́лом | корми́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | корми́ле | корми́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với корми́ло
- Ты утром собаку кормил? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9017387
- Последние десять лет я кормил свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579671
- Последние десять лет я кормила свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кормило nghĩa là gì?
кормило (danh từ) nghĩa là tay lái, bánh lái.
кормило đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корми́ло (phiên âm Latinh kormílo, IPA [kɐrˈmʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.